FLUKE 732C Voltage Reference Standards

  • Manufacturer: FLUKE
    Model: 732C
    • Request a Quotation Request a Quotation
  • Contact
  •  Call for best price

    Hotline: (+84) 867820758

    Phone+84 (24)62923267

Performance

Output voltages

10 V, 1 V, and 0.1 V are provided at separate binding posts referenced to the VCOM binding post.

Stability

Standard stability

Output voltage

Stability (± μV/V)

30 days 90 days 1 Year

10 V 0.3 0.8 2.0

1 V 0.6 1.2 3.0

0.1 V 1.2 2.9 9.8

Select stability

Output voltage

Stability (± μV/V)

30 days 90 days 1 Year

10 V 0.3 0.8 1.0

1 V 0.6 1.2 2.5

0.1 V 1.2 2.9 8.0

Noise at the output terminals

Output noise is specified for both day-to-day observations and for short-term observations, at k=1.

Output voltage S1 (± μV/V)1 Sra (± μV/V)2 Noise (± μV/V rms)

10 V 0.07 0.05 0.06

1 V 0.16 0.14 0.15

0.1 V 1.4 1.3 1.0

Output current and impedance

Output voltage Output current limit Output impedance

10 V 12 mA1 ≤1 mΩ

1 V 1.2 mA1 ≤1 mΩ

100 mV 20 pA ≤100 Ω

Temperature Coefficient (TC) of Output

From 15 °C to 35 °C, the temperature coefficient is bound by the information in the table below.

Output voltage Temperature Coefficient (± μV/V per °C)

10 V 0.04

1 V 0.1

0.1 V 0.2

Output change with altitude

Output voltage Output Change (± μV/V per 1000 ft)

10 V 0.05

1 V 0.09

0.1 V 0.18

Load regulation

10 V output load change Maximum 10 V output change (± μV/V)

0 mA to 12 mA (no load to full load) 1

0 mA to 2 mA 0.1

Line Regulation

The outputs will change no more than 0.05 μV/V for any 10% line voltage change or for the entire operating range

of the battery.

General

Mains Line voltage is accepted as shown in the table below. AC line current at 120 V ac is

typically 0.13 A.

732C line voltage setting Line voltage accepted Frequency accepted

100 V 90 V to 110 V 50 Hz/60 Hz

120 V 108 V to 132 V 50 Hz/60 Hz

220 V 198 V to 242 V 50 Hz/60 Hz

240 V 216 V to 264 V 50 Hz/60 Hz

Battery Battery operation: At full charge, the internal battery operates the Product for a

minimum of 72 hours at 23 ±5 °C, with 0 mA to 0.1 mA total

current drain at the outputs.

Charging time: <36 hours with self-contained automatic battery charger

External dc input Rear-panel input for external 12 V dc to 15 V dc powers the Product indefinitely.

The dc source must be rated ≥300 mA

Isolation Resistance from any of the Product binding posts to earth (chassis) ground or to ac line

power is >10 000 MΩ shunted by <1000 pF

Guard and ground

terminals

Chassis ground connections are provided on both the front and rear panels. Access to

the internal guard is provided by a front-panel binding post

Output protection All outputs can be shorted indefinitely without damage to the Product. The 10 V output

can withstand voltages from other sources as follows:

1. For voltages ≤220 V dc, the Product is protected for a maximum of 50 mA continuous

current

2. For voltage ≤1100 V dc, the Product is protected for a maximum of 25 mA continuous

current or up to 0.6 joules for short periods of time

Environmental

Specified operation Temperature range: 15 °C to 35 °C

Relative humidity: 0% to 90 % to 28 °C, to 80% to 35 °C, and to 50% to 50 °C,

Noncondensing

Altitude: 0 m to 1830 m (0 ft to 6000 ft)

Non-specified operation Temperature range: 0 °C to 50 °C

Relative humidity: 0% to 90 % noncondensing

Altitude: 0 m to 3050 m (0 ft to 10 000 ft)º

Storage (battery removed) Temperature Range: -40 °C to 50 °C

Relative humidity: noncondensing

Altitude: 0 m to 12 200 m (0 ft to 40 000 ft)


Details

Datasheet

Các giải pháp ( file đính kèm ) liên quan đến :

  • Camera nhiệt : khảo sát đánh giá nhiệt độ của thiết bị, tủ bảng điện , motor ….
  • Thiết bị đo chất lượng điện năng : khảo sát chất lượng điện qua các thông số : Sóng hài- chiều sóng hài, đô nhấp nháy điện áp, mất cân bằng pha, hiệu suất motor …
  • Thiết bị kiểm tra biến tần: đánh giá chất lượng biến tần : DC bus, IGBT, dU/dt , sóng hài …
  • Giải pháp lọc hài
  • Chuẩn đoán rung động cơ : đánh giá tình trạng vòng bi, lệch trục , khớp nối , mất cân bằng …
  • Kiểm tra ac- qui : đánh giá nội trở ac-qui , điện áp xả, ripple …
  • Điện trở đất : kiểm tra giá trị điện trở đất ( không cần cách li tiếp địa khỏi hệ thống )
  • Kiểm tra phóng điện cục bộ ( PD ): đầu cáp , máy biến áp , GIS, Switchgear …
  • Đánh giá hệ thống solar: kiểm tra hệ thống chuỗi pin và từng tấm pin. Đánh giá hiệu suất tấm pin và chuẩn đoán sự cố trong hệ thống solar farm

Thermal Imaging SF6



PQ hiệu suất MDA550



Bt521 điện trở đất



PD-PMDT




Tài liệu bảo trì, chuẩn đoán sử dụng cho nhà máy công nghiệp

  • Quality Engagement
  • Easy change and return
  • Delivery Avaliable
  • Favorable payment

Apply your mail to get promotion information