Thiết bị đo nhiệt độ 2 kênh FLUKE 54 IIB ( (54-2 B))

  • Hãng sản xuất: FLUKE
    Model: 54 IIB
    Bảo hành: 12 tháng
    • Yêu cầu báo giá Yêu cầu báo giá
  • Liên hệ
  • Gọi để có giá tốt

    Hanoi: (024) 35.381.269

    Đà Nẵng: (0236) 3 74 77 11

    TP.HCM: (028) 38.119.636

- Cấp chính xác:

+ T1:-100 °C: J, K, T, E,N-type: ±[0.05% + 0.3°C] R and S-type: ±[0.05% + 0.4°C]

+ T2:-100 °C: J, K, E, and N-types: ±[0.20% + 0.3°C] T-type: ±[0.50% + 0.3°C]

Giải nhiệt độ

+ J: -210 °C đến 1200 °C

+ K: -200 °C đến 1372 °C

+ T: -250 °C đến 400 °C

+ E: -150 °C đến 1000 °C

+ N: -200 °C đến 1300 °C

+ R,S: 0 °C đến 1767 °C

Độ phân giải : 0.1 °C, 0.1 K < 1000 1°C, 1 K >=1000

Kích thước: 173 mm L x 86 mm W x 38 mm

trọng lượng: 400 g

phụ kiện: vỏ cao su, 2 dây đo kiểu K 80-PK-1 260 oC, HDSD


Chi tiết
Specifications
Temperature accuracy
Above -100 °C:  J, K, T, E, and N-type: ±[0.05% + 0.3°C]*
   R and S-type: ±[0.05% + 0.4°C]*
   
Below -100 °C:  J, K, E, and N-types: ±[0.20% + 0.3°C]*
   T-type: ±[0.50% + 0.3°C]
   
Temperature
J-type:  -210 °C to 1200 °C
K-type:  -200 °C to 1372 °C
T-type:  -250 °C to 400 °C
E-type:  -150 °C to 1000 °C
N-type:  -200 °C to 1300 °C *
R and S-type:  0 °C to 1767 °C *
Temperature scale
   ITS-90
Applicable standards
   NIST-175
Display Resolution
   0.1 °C, 0.1 K < 1000
   1°C, 1 K >=1000
Note
*  Only the Fluke Models 53 II B and 54 II B thermometers are capable of measuring N, R, and S-type thermocouples.

 

Environmental Specifications
Operating Temperature
   -10 °C to 50 °C
Storage Temperature
   -40 °C to 60 °C
Humidity (Without Condensation)
   0% to 90%; 0 °C to 35 °C
   0% to 70%; 0 °C to 50 °C

 

Safety Specifications
Overvoltage category
   CSA C22.2 No. 1010.1 1992; EN 61010 Amendments 1,2
Agency Approvals
   CE, CSA, TÜV (pending)

 

 
 
Mechanical & General Specifications
Size
   173 mm L x 86 mm W x 38 mm
Weight
   400 g
Batteries
   3 AA batteries; typical 1000-hour life

 

Các giải pháp ( file đính kèm ) liên quan đến :

  • Camera nhiệt : khảo sát đánh giá nhiệt độ của thiết bị, tủ bảng điện , motor ….
  • Thiết bị đo chất lượng điện năng : khảo sát chất lượng điện qua các thông số : Sóng hài- chiều sóng hài, đô nhấp nháy điện áp, mất cân bằng pha, hiệu suất motor …
  • Thiết bị kiểm tra biến tần: đánh giá chất lượng biến tần : DC bus, IGBT, dU/dt , sóng hài …
  • Giải pháp lọc hài
  • Chuẩn đoán rung động cơ : đánh giá tình trạng vòng bi, lệch trục , khớp nối , mất cân bằng …
  • Kiểm tra ac- qui : đánh giá nội trở ac-qui , điện áp xả, ripple …
  • Điện trở đất : kiểm tra giá trị điện trở đất ( không cần cách li tiếp địa khỏi hệ thống )
  • Kiểm tra phóng điện cục bộ ( PD ): đầu cáp , máy biến áp , GIS, Switchgear …
  • Đánh giá hệ thống solar: kiểm tra hệ thống chuỗi pin và từng tấm pin. Đánh giá hiệu suất tấm pin và chuẩn đoán sự cố trong hệ thống solar farm

Thermal Imaging SF6



PQ hiệu suất MDA550



Bt521 điện trở đất



PD-PMDT




Tài liệu bảo trì, chuẩn đoán sử dụng cho nhà máy công nghiệp


  • Cam kết chất lượng
  • Bảo hành chính hãng
  • Giao hàng tận nơi
  • Đơn giản hóa giao dịch

Đăng ký nhận bản tin - cơ hội nhận khuyến mãi