Fluke 772 过程钳形表 (100mA)

  • 制造商: FLUKE
    Model: 772
    • 报价要求 报价要求
  • 29,205,000 VND
  • 现货: 1
  • 价格合理详情请致电

    热线:   (+84) 966520220

    电话:  +84 (24) 62923267


      

- mA (clamp):

+ 0 to 20.99 mA /0.2% + 2 counts

+ 21.0mA to 100.0 mA /1% + 5 counts

mA (series with test jacks)

+ 0 to 24.00 mA /0.2% + 2 counts

- mA source (Maximum mA Drive:24 mA into 1,000 ohms)

+ 0 to 24.00 mA /0.2% + 2 counts

- mA simulate (Maximum voltage 50 V dc)

+ 0 to 24.00 mA /0.2% + 2 counts

Diameter conductor: 0.177” or 4.5 mm max

IP Rating:IP 40

Size:59 x 38 x 212 mm, (2.32 x 1.5 x 8.35 in.)

Weight: 260G, (9.1 oz.)

Included: Soft Carrying Case, Users Manual

Details

The 772 mA Clamp Meter features:

  • Best in class 0.2 % accuracy
  • 0.01 mA resolution and sensitivity
  • Measure 4 to 20 mA signals without ”breaking the loop”
  • Measure mA signals for PLC and control system analog I/O
  • Dual backlit display with both mA measurement and percent of 4 to 20 mA span
  • Measurement Spotlight illuminates hard to see wires in dark enclosures
  • Detachable clamp with extension cable for measurements in tight locations
  • Measure 10 to 50 mA signals in older control systems using the 99.9 mA range
  • Automatically change the 4 to 20 mA output for remote testing
  • Power saving features, auto-off, backlight timeout extend battery life
  • Hold function captures and displays changing measurements
  • Measure 4 to 20 mA signals with in-circuit measurement
  • Simultaneous mA in-circuit measurement with 24V loop power for powering and testing transmitters
  • Source 4 to 20 mA signals for testing control system I/O or I/Ps
  • mA output linear ramp or 25% step output
  • Automatically change the 4 to 20 mA output for remote testing

 

What’s the difference between the 77X models?

.

Fluke-771

Fluke-772

Fluke-773

.

Non-contact mA loop measurement

Integrated mA loop troubleshooting

Advanced process troubleshooting

mA measure, jaw
mA measure, in circuit .
Loop power .
mA source .
DCV measure . .
DCV source . .
mA scaled output . .
mA in / out . .

Specifications

Diameter of measurable conductor 0.177” or 4.5 mm max
Operating temperature -10 to 50 ºC
Storage Temperature -25 to 60ºC
Operating Humidity < 90% @ <30 c="" 75="" 30="" to="" 55="" c="" td="">
Operating Altitude 0 to 2000 m
IP Rating IP 40
Size 59 x 38 x 212 mm, (2.32 x 1.5 x 8.35 in.)
Weight 260G, (9.1 oz.)
Vibration Random 2 g, 5 to 500 Hz
Shock 1 meter drop test (except the jaw)
EMI/RFI Meets EN61326-1
Note: For current measurement w/ JAW, add 1mA to
specification for EMC field strengths of 1V/m up to 3V/m.
Temperature Coefficient 0.01% ºC
(<18? or > 28?)
Power, battery life (2) AA 1.5 V Alkaline, IEC LR6, 40 hours typical
Warranty  

 

Functional Specifications

mA measurement
(Measured by clamp)
Resolution and Range:     0 to 20.99 mA
Accuracy:                        0.2% + 2 counts
Resolution and Range:     21.0mA to 100.0 mA
Accuracy:                        1% + 5 counts
mA measurement
(Measured in series with test jacks)
Resolution and Range:
Resolution and Range:     0 to 24.00 mA
Accuracy:                        0.2% + 2 counts
mA source (Maximum mA Drive:
24 mA into 1,000 ohms)
Resolution and Range:
Resolution and Range:     0 to 24.00 mA
Accuracy:                   0.2% + 2 counts
mA simulate
(Maximum voltage 50 V dc)
Resolution and Range:
Resolution and Range:     0 to 24.00 mA
Accuracy:                   0.2% + 2 counts

Các giải pháp ( file đính kèm ) liên quan đến :

  • Camera nhiệt : khảo sát đánh giá nhiệt độ của thiết bị, tủ bảng điện , motor ….
  • Thiết bị đo chất lượng điện năng : khảo sát chất lượng điện qua các thông số : Sóng hài- chiều sóng hài, đô nhấp nháy điện áp, mất cân bằng pha, hiệu suất motor …
  • Thiết bị kiểm tra biến tần: đánh giá chất lượng biến tần : DC bus, IGBT, dU/dt , sóng hài …
  • Giải pháp lọc hài
  • Chuẩn đoán rung động cơ : đánh giá tình trạng vòng bi, lệch trục , khớp nối , mất cân bằng …
  • Kiểm tra ac- qui : đánh giá nội trở ac-qui , điện áp xả, ripple …
  • Điện trở đất : kiểm tra giá trị điện trở đất ( không cần cách li tiếp địa khỏi hệ thống )
  • Kiểm tra phóng điện cục bộ ( PD ): đầu cáp , máy biến áp , GIS, Switchgear …
  • Đánh giá hệ thống solar: kiểm tra hệ thống chuỗi pin và từng tấm pin. Đánh giá hiệu suất tấm pin và chuẩn đoán sự cố trong hệ thống solar farm

Thermal Imaging SF6



PQ hiệu suất MDA550



Bt521 điện trở đất



PD-PMDT




Tài liệu bảo trì, chuẩn đoán sử dụng cho nhà máy công nghiệp

  • 质量承诺
  • 正品保修
  • 送货到家
  • 交易简单化

注册收新闻 - 获得优惠活动的机会